-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SỬA CHỮA SERVO PANASONIC - Sửa chữa Servo Driver & Servo Motor PANASONIC
Servo Panasonic (MINAS A4, A5, A6…) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống máy CNC, máy đóng gói, máy in, máy cắt, robot và dây chuyền tự động hóa. Khi thiết bị gặp sự cố, việc dừng máy gây ảnh hưởng lớn đến tiến độ sản xuất.
NIHACO cung cấp dịch vụ sửa chữa servo Panasonic nhanh chóng – chính xác – tiết kiệm chi phí, giúp doanh nghiệp khôi phục sản xuất trong thời gian ngắn nhất.
Dịch vụ sửa chữa Servo Driver & Servo Motor PANASONIC khắp các tỉnh: Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh – Bắc Ninh – Bắc Giang – Hải Dương – Hưng Yên – Vĩnh Phúc – Phú Thọ – Thái Nguyên – Thái Bình – Nam Định – Hà Nam – Ninh Bình – Lào Cai – Yên Bái – Tuyên Quang – Hà Giang – Cao Bằng – Bắc Kạn – Lạng Sơn – Sơn La – Hòa Bình – Điện Biên – Lai Châu – Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh, là giải pháp tối ưu giúp doanh nghiệp khôi phục nhanh hệ thống – tiết kiệm chi phí – đảm bảo độ ổn định lâu dài, giúp doanh nghiệp khôi phục sản xuất trong thời gian ngắn nhất.
Các dòng Servo Panasonic chúng tôi nhận sửa chữa
-
Sửa chữa Panasonic MINAS A4
-
Sửa chữa Panasonic MINAS A5
-
Sửa chữa Panasonic MINAS A6
-
Sửa chữa Servo encoder tuyệt đối và gia tăng
-
Sửa chữa Servo AC công suất nhỏ đến lớn
TỔNG HỢP CÁC MÃ SERVO PANASONIC (Motor + Driver + Combo) MÀ NIHACO AUTOMATION SỬA CHỮA
| NHÓM | PHÂN LOẠI | MODEL / TỔ HỢP |
|---|---|---|
Sửa chữa SERVO PANASONIC mọi công suất |
50W | MSMD5AZG1U + MADHT1505E ; MSMD5AZG1V + MADHT1505E |
| 100W | MSMD012G1U + MADHT1505 ; MSMD012G1U + MADHT1505E ; MSMD012G1V + MADHT1505E | |
| 200W | MSMD022G1U + MADHT1507 ; MHMD022G1U + MADHT1507E ; MHMD022G1V + MADHT1507E | |
| 400W | MHMD042G1U + MBDHT2510(E) | |
| 750W | MHMD082G1U + MCDHT3520(E) | |
| 1000W | MDME102G1G/H + MDDHT3530E | |
| 1500W | MDME152G1G/H + MDDHT5540E | |
| 2000W | MDME202G1G/H + MEDHT7364E | |
Sửa chữa SERVO PANASONIC MINAS A6 |
400W | MSMF042L1U2M/V2M + MBDLN25SE / MBDLT25SF |
| 750W | MSMF082L1U2M/V2M + MCDLN35SE / MCDLT35SF | |
| 2KW | MDMF202L1G6M/H6M + MEDLN83SE / MEDLT83SF | |
Sửa chữa SERVO PANASONIC Middle Inertia |
1000W | MDME102GCGM + MDDKT3530(E/CA1) |
| 1500W | MDME152GCGM + MDDKT5540(E/CA1) | |
| 2000W | MDME202GCGM + MDDKT7364(E/CA1) | |
Sửa chữa Driver Servo Panasonic |
Dòng MAD | MADHT1505(E), MADHT1507(E), MADKT1505(E/CA1), MADKT1507(E/CA1), MADLN15xx, MADLT15xx |
| Dòng MBD | MBDHT2510(E), MBDKT2510(E/CA1), MBDLN25xx, MBDLT25xx | |
| Dòng MCD | MCDHT3520(E), MCDKT3520(E/CA1), MCDLN35xx, MCDLT35xx | |
| Dòng MDD | MDDHT3530(E), MDDHT5540(E), MDDKT3530(E/CA1), MDDKT5540(CA1), MDDKT7364(E/CA1) | |
| Dòng MED | MEDHT7364(E), MEDKT7364, MEDLN83xx, MEDLT83xx | |
| Dòng MFD | MFDHT5440, MFDKTB3A2(E), MFDHTB3A2(E), MFDKTA390, MFDHTA390(E), MFDLNA/B3xx | |
Sửa chữa Servo Motor – Low Inertia |
MSMD | MSMD012/022/042/082G1U/V, MSMD5AZG1U/V, MSMD012P1U/G/C |
| MSMJ | MSMJ022/042/082G1U/V | |
| MHMJ | MHMJ022/042/082G1U/V | |
Sửa chữa Servo Motor – Middle Inertia |
MDME | MDME102/152/202G1G/H, MDME102/152/202GCGM |
| MHMD | MHMD012/022/042/082G1U/V | |
Sửa chữa Servo Motor – MINAS A5/A6 |
MSMF | MSMF012/022/042/082/102/152/202/302/402/502 |
| MDMF | MDMF102/152/202/302/502 | |
| MHMF | MHMF012 → 502 series | |
| MQMF | MQMF012/022/042 | |
| MGMF | MGMF092/132/182/292/442 | |
| PLC Panasonic (liên quan hệ thống) | FP Series | FP0-C16T, FP0-C32T, FP0R-C32T, FPG-C32T, FP0-E32T, FP0-E16X |
NIHACO NHẬN SỬA CÁC LỖI SERVO PANASONIC
🔹 SỬA SERVO PANASONIC Lỗi nguồn – quá áp – thấp áp
-
Alarm 11.0, 12.0, 13.0
-
Mất nguồn điều khiển
-
Không lên màn hình
🔹 SỬA SERVO PANASONIC Lỗi công suất – quá dòng – quá tải
-
Alarm 14.0, 16.0, 18.0
-
Nổ IGBT
-
Cháy cầu chì công suất
-
Driver bật nguồn là báo lỗi ngay
🔹 SỬA SERVO PANASONIC Lỗi Encoder
-
Alarm 21.0, 23.0
-
Lỗi encoder tuyệt đối 40.0
-
Mất xung pha Z (48.0)
-
Không nhận vị trí
🔹 SỬA SERVO PANASONIC Lỗi tham số – EEPROM
-
Alarm 36.0, 37.0
-
Mất dữ liệu khi bật nguồn
-
Không lưu được thông số
🔹 SỬA SERVO PANASONIC Lỗi truyền thông
-
Lỗi Modbus (80.0)
-
Không nhận tín hiệu điều khiển
-
Lỗi giao tiếp PLC/CNC
Bảng mã lỗi của servo PANASONIC
| Mã lỗi | Mô tả lỗi | Nguyên nhân | Giải pháp |
|---|---|---|---|
| 11.0 | Bảo vệ điện áp thấp nguồn điều khiển | Điện áp giữa P–N giảm dưới mức quy định | Tăng dung lượng nguồn, kiểm tra nguồn cấp, thay driver nếu cần |
| 12.0 | Bảo vệ quá áp | Điện áp P–N vượt mức cho phép | Điều chỉnh điện áp đầu vào, kiểm tra điện trở tái tạo |
| 13.0 | Bảo vệ điện áp thấp nguồn chính | Sự cố điện giữa L1–L3 kéo dài | Tăng dung lượng nguồn, kiểm tra nguồn chính, chỉnh Pr5.09 |
| 14.0 | Bảo vệ quá dòng | Dòng qua bộ chuyển đổi vượt mức | Kiểm tra driver, dây động cơ và đấu nối |
| 15.0 | Bảo vệ quá nhiệt | Nhiệt độ vượt giới hạn | Cải thiện làm mát, tăng công suất driver/động cơ |
| 16.0 | Bảo vệ quá tải | Mô-men vượt mức Pr5.12 | Tăng công suất, điều chỉnh thông số |
| 18.0 | Quá tải tái tạo | Năng lượng tái tạo vượt khả năng điện trở | Kiểm tra chu kỳ chạy, tăng công suất |
| 18.1 | Lỗi transistor tái tạo | Transistor tái tạo bị hỏng | Liên hệ kỹ thuật/VNC Automation |
| 21.0 | Mất truyền thông encoder | Đứt kết nối encoder | Kết nối lại dây encoder đúng sơ đồ |
| 23.0 | Lỗi dữ liệu encoder | Nhiễu tín hiệu encoder | Kiểm tra nguồn encoder, tách dây motor & encoder |
| 24.0 | Lệch vị trí | Xung lệch vượt Pr0.14 | Kiểm tra lệnh vị trí, chỉnh gain |
| 25.0 | Lệch vị trí hybrid | Sai lệch giữa encoder & thang đo | Kiểm tra kết nối, chỉnh thông số |
| 26.0 | Quá tốc độ | Vượt tốc độ Pr5.13 | Không ra lệnh quá tốc độ, chỉnh gain |
| 27.0 | Lỗi tần số xung lệnh | Xung vào vượt 1.2 lần Pr5.32 | Kiểm tra tần số đầu vào |
| 28.0 | Giới hạn phát xung | Xung tái tạo vượt giới hạn | Kiểm tra Pr0.11 & Pr5.03 |
| 29.0 | Tràn bộ đếm lệch | Lệch vị trí vượt 2³⁰−1 | Kiểm tra lệnh vị trí, chỉnh gain |
| 31.0 | Lỗi chức năng an toàn | Hệ thống an toàn phát hiện lỗi | Liên hệ kỹ thuật |
| 33.0 | Lỗi chồng chéo I/F | SI1–SI5 gán trùng chức năng | Gán lại chức năng đúng |
| 34.0 | Lỗi phạm vi làm việc | Vượt Pr5.14 | Kiểm tra gain, tăng Pr5.14 |
| 36.0 | Lỗi EEPROM (tham số) | Dữ liệu EEPROM hỏng | Cài đặt lại tham số, nếu còn lỗi liên hệ kỹ thuật |
| 37.0 | Lỗi mã kiểm tra EEPROM | Lỗi xác nhận ghi EEPROM | Liên hệ kỹ thuật |
| 38.0 | Lỗi đầu vào cấm lái | Cả hai chiều bị kích hoạt | Kiểm tra công tắc & dây |
| 39.0 – 39.2 | Quá mức đầu vào Analog 1–3 | Điện áp vượt Pr4.24 / 4.27 / 4.30 | Thiết lập lại thông số & kiểm tra dây |
| 40.0 | Lỗi hệ thống tuyệt đối | Mất nguồn/pin encoder | Kết nối lại pin, xóa lỗi |
| 41.0 | Lỗi bộ đếm tuyệt đối | Vượt 32767 vòng | Giới hạn hành trình |
| 42.0 | Quá tốc độ tuyệt đối | Vượt tốc độ cho phép | Kiểm tra nguồn & encoder |
| 43.0 | Lỗi khởi tạo encoder | Lỗi khi khởi tạo encoder nối tiếp | Liên hệ kỹ thuật |
| 44.0 | Lỗi bộ đếm vòng đơn | Lỗi dữ liệu vòng đơn | Liên hệ kỹ thuật |
| 45.0 | Lỗi bộ đếm nhiều vòng | Lỗi dữ liệu nhiều vòng | Liên hệ kỹ thuật |
| 47.0 | Lỗi trạng thái tuyệt đối | Motor quay khi bật nguồn | Đảm bảo motor không quay lúc cấp nguồn |
| 48.0 | Lỗi pha Z encoder | Mất xung pha Z | Liên hệ kỹ thuật |
| 49.0 | Lỗi tín hiệu CS encoder | Lỗi logic CS | Liên hệ kỹ thuật |
| 50.0 | Lỗi dây thang đo ngoài | Mất kết nối | Đấu lại dây đúng sơ đồ |
| 51.0 – 51.5 | Lỗi trạng thái thang đo ngoài | Bit ALMC 0–5 bật | Kiểm tra và xóa lỗi trên bảng điều khiển |
| 55.0 – 55.2 | Lỗi dây pha A/B/Z | Đứt dây tín hiệu | Kiểm tra kết nối từng pha |
| 70.0 – 70.1 | Lỗi phát hiện dòng pha U/W | Lỗi bù dòng | Tắt/mở lại nguồn, nếu còn lỗi liên hệ kỹ thuật |
| 72.0 | Lỗi bảo vệ nhiệt | Phát hiện quá nhiệt | Kiểm tra linh kiện |
| 80.0 | Timeout Modbus | Không nhận dữ liệu Modbus | Kiểm tra truyền thông |
| 87.0 | Dừng khẩn cấp (E-STOP) | E-STOP kích hoạt | Kiểm tra mạch E-STOP |
| 92.0 | Lỗi khôi phục dữ liệu encoder | Khởi tạo vị trí lỗi | Kiểm tra nguồn & dây encoder |
| 92.1 | Lỗi khôi phục dữ liệu thang đo | Lỗi trong chế độ toàn phần | Kiểm tra nguồn & dây |
| 93.0 | Lỗi tham số 1 | Tỷ lệ bánh răng vượt giới hạn | Kiểm tra tham số |
| 93.1 | Lỗi tham số 2 | Modbus bị vô hiệu khi khối hoạt động | Kiểm tra thiết lập |
Các hãng Servo khác mà chúng tôi nhận sửa chữa
|
Hãng Servo |
Lỗi thường gặp |
Nguyên nhân phổ biến |
Hướng xử lý |
|---|---|---|---|
|
Sửa chữa Servo Xinje |
Không lên nguồn, báo alarm |
Hỏng nguồn driver, bo mạch |
Sửa nguồn, thay linh kiện |
|
Sửa chữa Servo Omron |
Servo báo lỗi encoder |
Encoder lỗi, cáp tín hiệu hỏng |
Thay encoder, kiểm tra cáp |
|
Servo không RUN |
Lỗi driver, lỗi cấu hình |
Cấu hình lại, sửa driver |
|
|
Sửa chữa Servo B&R – ACOPOS |
Lỗi truyền thông |
Lỗi bus, module lỗi |
Kiểm tra bus, thay module |
|
Servo rung, sai vị trí |
Thông số tuning sai |
Auto tune, chỉnh tham số |
|
|
Servo yếu lực |
Driver lỗi, quá tải |
Kiểm tra driver, tải |
|
|
Alarm quá dòng |
Kẹt cơ khí, IGBT hỏng |
Xử lý cơ khí, sửa công suất |
|
|
Servo STOP đột ngột |
Pin yếu, lỗi nguồn |
Thay pin, kiểm tra nguồn |
|
|
Sửa chữa Servo Schneider |
Không Enable, báo lỗi quá dòng |
Lỗi IGBT, nguồn không ổn định |
Kiểm tra công suất, sửa driver |
|
Sửa chữa Servo Inovance |
Báo lỗi OV / OC / OH |
Quá tải, môi trường nhiệt cao |
Kiểm tra tải, vệ sinh, sửa công suất |
|
Sửa chữa Servo ABB |
Drive Fault, lỗi truyền thông |
Lỗi module công suất, lỗi bus |
Kiểm tra module, cấu hình lại |
|
Sửa chữa Servo INVT |
Servo không giữ vị trí |
Lỗi encoder, tuning sai |
Kiểm tra encoder, cài đặt lại |
|
Sửa chữa Servo Rexroth |
Lỗi Fxxx, không nhận motor |
Lỗi cấu hình, hỏng board điều khiển |
Cấu hình lại, sửa board |
|
Sửa chữa Servo HNC |
Servo rung mạnh, mất đồng bộ |
Sai tham số, nhiễu tín hiệu |
Auto tune, kiểm tra dây tín hiệu |
Hình ảnh thực tế từ các dự án sửa chữa Servo tại Nihaco Automation





VÌ SAO NÊN SỬA SERVO TẠI NIHACO?
✅ Đội ngũ kỹ sư được đào tạo bài bản, nhiều năm kinh nghiệm thực tế
✅ Chuyên sâu Servo – Biến tần – Tự động hóa công nghiệp
✅ Trang bị thiết bị đo, test, tải thử chuyên dụng
✅ Chẩn đoán đúng lỗi – không sửa mò, không thay linh kiện tràn lan
✅ Tư vấn giải pháp sửa chữa hoặc thay thế tối ưu chi phí
QUY TRÌNH SỬA CHỮA SERVO MITSUBISHI TẠI NIHACO
1️⃣ Tiếp nhận Servo & ghi nhận lỗi từ khách hàng
2️⃣ Vệ sinh bo mạch, linh kiện, quạt làm mát
3️⃣ Kiểm tra – đánh giá mức độ hư hỏng thực tế
4️⃣ Gửi báo cáo kỹ thuật + báo giá + thời gian sửa chữa
5️⃣ Tiến hành sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng
6️⃣ Đo đạc – kiểm tra chất lượng sau sửa chữa
7️⃣ Cấp nguồn, chạy thử không tải & có tải
8️⃣ Bàn giao – hỗ trợ kỹ thuật – nghiệm thu
9️⃣ Dán tem bảo hành & lưu hồ sơ sửa chữa
CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA NIHACO
✔️ Chi phí sửa chữa cạnh tranh – minh bạch
✔️ Linh kiện thay thế chất lượng cao – kiểm tra kỹ lưỡng
✔️ Bảo hành rõ ràng – hỗ trợ sau sửa chữa
✔️ Không tráo đổi linh kiện – uy tín là hàng đầu
📌 CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA NIHACO
📞 Hotline: 093 888 3515
📧 Email: tudonghoa.nihaco@gmail.com
Địa chỉ:
Cơ sở 1: 340 Thiên Lôi, An Biên, Hải Phòng
Cơ sở 2: QL1A, Cầu Dừa, Đào Duy Từ, Thanh Hoá
Cơ sở 3: QL10, Chợ Dầu, Đông Hoa Lư, Ninh Bình