-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
SỬA CHỮA SERVO DELTA - Sửa chữa Servo Driver & Servo Motor Delta Uy Tín
Trong các hệ thống tự động hóa công nghiệp hiện nay, Servo Delta là thiết bị không thể thiếu trong việc điều khiển tốc độ – vị trí – mô men xoắn với độ chính xác cao. Các dòng servo Delta như ASDA-A2, ASDA-B2, ASDA-A3, ASDA-B3 được ứng dụng rộng rãi trong máy đóng gói, máy cắt, máy CNC, máy ép nhựa, dây chuyền sản xuất tự động…
Tuy nhiên, sau thời gian vận hành liên tục trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt, servo Delta rất dễ phát sinh lỗi như quá dòng, lỗi encoder, quá nhiệt IGBT, mất điều khiển, báo lỗi AL…, gây gián đoạn sản xuất và thiệt hại chi phí.
👉 Công ty Cổ phần Tự Động Hóa NIHACO – Nihaco Automation chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa Servo Delta uy tín, nhanh chóng, tiết kiệm chi phí khắp các tỉnh: Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh – Bắc Ninh – Bắc Giang – Hải Dương – Hưng Yên – Vĩnh Phúc – Phú Thọ – Thái Nguyên – Thái Bình – Nam Định – Hà Nam – Ninh Bình – Lào Cai – Yên Bái – Tuyên Quang – Hà Giang – Cao Bằng – Bắc Kạn – Lạng Sơn – Sơn La – Hòa Bình – Điện Biên – Lai Châu – Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh, giúp doanh nghiệp khôi phục sản xuất trong thời gian ngắn nhất.
Các dòng Servo Delta NIHACO nhận sửa chữa
NIHACO chuyên sửa chữa toàn bộ các dòng Servo Delta phổ biến tại Việt Nam, bao gồm:
-
Sửa chữa Servo Delta ASDA-A2
-
Sửa chữa Servo Delta ASDA-B2
-
Sửa chữa Servo Delta ASDA-A3
-
Sửa chữa Servo Delta ASDA-B3
-
Sửa chữa Driver Servo Delta các công suất
-
Sửa chữa Motor Servo Delta (encoder, cuộn dây, bạc đạn)
Model Servo Driver & Servo Motor Delta mà chúng tôi sửa chữa
|
ASDA-B3 |
ASDA-A3 |
Servo Motor thuộc ASDA-A3 |
ASDA-B2 |
Servo Motor thuộc ASDA-B2 |
ASDA-A2 |
|---|---|---|---|---|---|
|
ASD-B3B-2023-L |
ASD-A3-3023-E |
ECMC-EW1830CS |
ASD-B2-0121-B |
ECMA-C20401_S |
ASD-A2-7543-E |
|
ASD-B3B-3023-L |
ASD-A3-3023-F |
ECMC-EW1830DS |
ASD-B2-0221-B |
ECMA-C20602_S |
ASD-A2-7523-M |
|
ASD-B3A-2023-E |
ASD-A3-3023-M |
ECMC-EW1830PS |
ASD-B2-0421-B |
ECMA-C20604_S |
ASD-A2-5543-E |
|
ASD-B3A-2023-F |
ASD-A3-3023-L |
ECMC-EW1830QS |
|
ECMA-CM0604_S |
ASD-A2-5523-M |
|
ASD-B3A-2023-L |
ASD-A3-2023-E |
ECMC-EW1830RS |
|
ECMA-C20804_S |
ASD-A2-3043-E |
|
ASD-B3A-2023-M |
ASD-A3-2023-F |
ECMC-EW1830SS |
|
ECMA-E21305_S |
ASD-A2-3023-E |
|
ASD-B3A-3023-E |
ASD-A3-2023-M |
ECMC-FW1830CS |
|
ECMA-G21303_S |
ASD-A2-2023-E |
|
ASD-B3A-3023-F |
ASD-A3-2023-L |
ECMC-FW1830DS |
ASD-B2-0721-B |
ECMA-C20807_S |
ASD-A2-1543-E |
|
ASD-B3A-3023-L |
ASD-A3-1521-E |
ECMC-FW1830QS |
|
ECMA-C20907_S |
ASD-A2-1521-E |
|
ASD-B3A-3023-M |
ASD-A3-1521-F |
ECMC-FW1830RS |
|
ECMA-G21306_S |
ASD-A2-1043-E |
|
ASD-B3-2023-E |
ASD-A3-1521-M |
ECMC-FW1830SS |
|
ECMA-GM1306_S |
ASD-A2-0743-E |
|
ASD-B3-3023-E |
ASD-A3-1521-L |
|
ASD-B2-1021-B |
ECMA-C21010_S |
ASD-A2-0443-E |
|
ASD-B3-2023-F |
ASD-A3-1021-E |
|
|
ECMA-C20910_S |
ASD-A2-0121-M |
|
ASD-B3-3023-F |
ASD-A3-1021-F |
|
|
ECMA-E21310_S |
ASD-A2-0121-E |
|
ASD-B3-2023-M |
ASD-A3-1021-M |
|
|
ECMA-G21309_S |
|
|
ASD-B3-3023-M |
ASD-A3-1021-L |
|
|
ECMA-GM1309_S |
|
|
ASD-B3-2023-L |
ASD-A3-0721-E |
|
ASD-B2-1521-B |
ECMA-E21315_S |
|
|
ASD-B3-3023-L |
ASD-A3-0721-F |
|
ASD-B2-2023-B |
ECMA-C21020_S |
|
|
ASD-B3B-0121-L |
ASD-A3-0721-M |
|
|
ECMA-E21320_S |
|
|
ASD-B3B-0221-L |
ASD-A3-0721-L |
|
|
ECMA-E21820_S |
|
|
ASD-B3B-0421-L |
ASD-A3-0421-E |
|
ASD-B2-3023-B |
ECMA-E21830_S |
|
|
ASD-B3B-0721-L |
ASD-A3-0421-F |
|
|
ECMA-F21830_S |
|
|
ASD-B3B-1021-L |
ASD-A3-0421-M |
|
|
|
|
|
ASD-B3B-1521-L |
ASD-A3-0421-L |
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0121-E |
ASD-A3-0221-E |
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0121-F |
ASD-A3-0221-F |
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0121-L |
ASD-A3-0221-M |
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0121-M |
ASD-A3-0221-L |
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0221-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0221-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0221-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0221-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0421-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0421-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0421-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0421-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0721-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0721-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0721-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-0721-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1021-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1021-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1021-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1021-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1521-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1521-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1521-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3A-1521-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0121-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0221-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0421-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0721-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1021-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1521-E |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0121-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0221-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0421-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0721-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1021-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1521-F |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0121-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0221-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0421-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0721-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1021-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1521-M |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0121-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0221-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0421-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-0721-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1021-L |
|
|
|
|
|
|
ASD-B3-1521-L |
|
|
|
|
|
Nhận sửa chữa bo công suất, bo điều khiển, encoder, IGBT, nguồn xung, DSP và xử lý các lỗi phần mềm – tham số.
Bảng mã lỗi của servo Delta
|
Mã lỗi |
Nội dung lỗi |
Hướng dẫn kiểm tra & khắc phục |
|---|---|---|
|
AL001 |
Lỗi quá dòng (Over current) |
- Kiểm tra thứ tự cáp U, V, W giữa Driver và động cơ- Kiểm tra cáp nguồn có đứt, lỏng, chập ngầm- IGBT hư → Liên hệ kỹ thuật |
|
AL002 |
Lỗi quá áp (Over voltage) |
- Đo và kiểm tra điện áp nguồn cấp vào Driver |
|
AL003 |
Lỗi thấp áp (Under voltage) |
- Kiểm tra điện áp nguồn- Kiểm tra mất pha- Lỗi board công suất → Liên hệ |
|
AL004 |
Lỗi động cơ (Motor combination error) |
- Kiểm tra encoder- Kiểm tra cáp encoder- Kiểm tra đúng loại motor tương thích |
|
AL005 |
Lỗi hãm tái sinh (Regeneration error) |
- Kiểm tra kết nối điện trở hãm- Kiểm tra tham số P1-52, P1-53- Không khắc phục được → Liên hệ |
|
AL006 |
Lỗi quá tải (Overload) |
- P0-02 = 11, kiểm tra moment >100% → giảm tải / tăng công suất- Kiểm tra kẹt tải, hộp số- Kiểm tra thời gian tăng/giảm tốc- Kiểm tra P2-34 |
|
AL007 |
Lỗi quá tốc độ (Over speed) |
- Kiểm tra tín hiệu xung / analog- Điều chỉnh tham số P2-34 |
|
AL008 |
Lệnh xung bất thường (Abnormal pulse command) |
- Kiểm tra tần số xung đầu vào có vượt giới hạn không |
|
AL009 |
Lỗi lệch vị trí (Position deviation) |
- Tăng P2-35- Điều chỉnh khuếch đại- Điều chỉnh giới hạn moment- Kiểm tra tải |
|
AL011 |
Lỗi Encoder (Encoder error) |
- Kiểm tra jack CN2- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL012 |
Lỗi điều chỉnh (Adjustment error) |
- Kiểm tra tín hiệu analog có nối đất |
|
AL013 |
Lỗi dừng khẩn (Emergency stop) |
- Kiểm tra nút dừng khẩn |
|
AL014 |
Lỗi giới hạn chiều ngược (Reverse limit) |
- Kiểm tra công tắc giới hạn- Đánh giá tải và quán tính |
|
AL015 |
Lỗi giới hạn chiều thuận (Forward limit) |
- Kiểm tra công tắc giới hạn- Đánh giá tải và công suất motor |
|
AL016 |
Quá nhiệt IGBT (IGBT overheat) |
- Kiểm tra động cơ quá tải / kẹt- Kiểm tra chạm chập U, V, W |
|
AL017 |
Lỗi EEPROM |
Liên hệ kỹ thuật |
|
AL018 |
Lỗi tín hiệu đầu ra |
Liên hệ kỹ thuật |
|
AL019 |
Lỗi truyền thông (Serial error) |
- Kiểm tra tham số truyền thông |
|
AL020 |
Mất truyền thông (Timeout) |
- Kiểm tra thời gian kết nối- Kiểm tra cáp truyền thông |
|
AL022 |
Mất pha nguồn (Power lack phase) |
- Kiểm tra nguồn R, S, T |
|
AL023 |
Cảnh báo quá tải sớm |
- Kiểm tra tải- Điều chỉnh P1-56 |
|
AL024 |
Nhiễu encoder |
- Kiểm tra tiếp địa- Tách dây encoder khỏi dây nguồn- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL025 |
Lỗi bên trong encoder |
- Kiểm tra cáp, chống nhiễu- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL026 |
Encoder dữ liệu không chính xác |
- Kiểm tra cáp encoder- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL027 |
Lỗi bên trong encoder |
- Kiểm tra cáp encoder- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL028 |
Lỗi bên trong encoder |
- Kiểm tra cáp encoder- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL029 |
Lỗi bên trong encoder |
- Kiểm tra cáp encoder- Encoder hư → Liên hệ |
|
AL030 |
Lỗi động cơ (Motor crash) |
- Điều chỉnh P1-57, P1-58- Không đặt moment quá cao/thấp |
|
AL031 |
Đấu sai U, V, W |
- Kiểm tra dây nguồn motor |
|
AL035 |
Encoder quá nhiệt |
- Encoder ≤120°C, motor ≤105°C- Giảm nhiệt |
|
AL048 |
Lỗi đầu ra encoder |
- Kiểm tra lịch sử lỗi P4-00~P4-05- Điều chỉnh P1-76 |
|
AL067 |
Cảnh báo nhiệt encoder |
- Encoder ≤100°C, motor ≤85°C |
|
AL083 |
Quá dòng đầu ra driver |
- Kiểm tra cáp U, V, W, GND- IGBT hư → Liên hệ |
|
AL085 |
Lỗi hãm tái sinh |
- Kiểm tra điện trở xả- Kiểm tra P1-52, P1-53 |
|
AL099 |
Yêu cầu nâng cấp DSP |
- P2-08 = 30 → 28- Update firmware |
|
AL555 |
Lỗi hệ thống |
Ngừng sử dụng – gửi về hãng |
|
AL880 |
Lỗi hệ thống |
Ngừng sử dụng – gửi về hãng |
Các hãng Servo khác mà chúng tôi nhận sửa chữa
|
Hãng Servo |
Lỗi thường gặp |
Nguyên nhân phổ biến |
Hướng xử lý |
|---|---|---|---|
|
Sửa chữa Servo Xinje |
Không lên nguồn, báo alarm |
Hỏng nguồn driver, bo mạch |
Sửa nguồn, thay linh kiện |
|
Sửa chữa Servo Omron |
Servo báo lỗi encoder |
Encoder lỗi, cáp tín hiệu hỏng |
Thay encoder, kiểm tra cáp |
|
Servo không RUN |
Lỗi driver, lỗi cấu hình |
Cấu hình lại, sửa driver |
|
|
Sửa chữa Servo B&R – ACOPOS |
Lỗi truyền thông |
Lỗi bus, module lỗi |
Kiểm tra bus, thay module |
|
Sửa chữa Servo Panasonic |
Servo rung, sai vị trí |
Thông số tuning sai |
Auto tune, chỉnh tham số |
|
Servo yếu lực |
Driver lỗi, quá tải |
Kiểm tra driver, tải |
|
|
Alarm quá dòng |
Kẹt cơ khí, IGBT hỏng |
Xử lý cơ khí, sửa công suất |
|
|
Sửa chữa Servo Mitsubishi |
Servo STOP đột ngột |
Pin yếu, lỗi nguồn |
Thay pin, kiểm tra nguồn |
Hình ảnh thực tế từ các dự án sửa chữa Servo tại Nihaco Automation



VÌ SAO NÊN SỬA SERVO DELTA TẠI NIHACO?
✅ Đội ngũ kỹ sư được đào tạo bài bản, nhiều năm kinh nghiệm thực tế
✅ Chuyên sâu Servo – Biến tần – Tự động hóa công nghiệp
✅ Trang bị thiết bị đo, test, tải thử chuyên dụng
✅ Chẩn đoán đúng lỗi – không sửa mò, không thay linh kiện tràn lan
✅ Tư vấn giải pháp sửa chữa hoặc thay thế tối ưu chi phí
QUY TRÌNH SỬA CHỮA SERVO DELTA TẠI NIHACO
1️⃣ Tiếp nhận Servo & ghi nhận lỗi từ khách hàng
2️⃣ Vệ sinh bo mạch, linh kiện, quạt làm mát
3️⃣ Kiểm tra – đánh giá mức độ hư hỏng thực tế
4️⃣ Gửi báo cáo kỹ thuật + báo giá + thời gian sửa chữa
5️⃣ Tiến hành sửa chữa, thay thế linh kiện hư hỏng
6️⃣ Đo đạc – kiểm tra chất lượng sau sửa chữa
7️⃣ Cấp nguồn, chạy thử không tải & có tải
8️⃣ Bàn giao – hỗ trợ kỹ thuật – nghiệm thu
9️⃣ Dán tem bảo hành & lưu hồ sơ sửa chữa
CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA NIHACO
✔️ Chi phí sửa chữa cạnh tranh – minh bạch
✔️ Linh kiện thay thế chất lượng cao – kiểm tra kỹ lưỡng
✔️ Bảo hành rõ ràng – hỗ trợ sau sửa chữa
✔️ Không tráo đổi linh kiện – uy tín là hàng đầu
📌 CÔNG TY CỔ PHẦN TỰ ĐỘNG HÓA NIHACO
📞 Hotline: 093 888 3515
📧 Email: tudonghoa.nihaco@gmail.com
Địa chỉ:
Cơ sở 1: 340 Thiên Lôi, An Biên, Hải Phòng
Cơ sở 2: QL1A, Cầu Dừa, Đào Duy Từ, Thanh Hoá
Cơ sở 3: QL10, Chợ Dầu, Đông Hoa Lư, Ninh Bình