-
-
-
Tổng tiền thanh toán:
-
Biến tần Delta VFD007C43A - Chính hãng, hiệu suất cao, giá tốt
Biến tần Delta VFD007C43A là model thuộc dòng biến tần Delta C2000 – dòng inverter vector dòng điện hiệu suất cao, đa năng, được Delta Electric phát triển theo tiêu chuẩn công nghiệp hiện đại
Delta C2000 Series – Biến Tần Vector Điều Khiển Cao Cấp
Mạnh mẽ – Chính xác – Linh hoạt – Hiệu suất cao
Biến tần Delta C2000 Series là dòng biến tần điều khiển vector cao cấp, cung cấp giải pháp tối ưu cho hầu hết các ứng dụng truyền động công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao về tốc độ – mô-men – vị trí. Sản phẩm phù hợp cho cả động cơ đồng bộ và không đồng bộ, hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt và tích hợp nhiều tính năng điều khiển thông minh.
Tổng quan Biến tần Delta VFD007C43A
-
Dải công suất đa dạng
C2000 đáp ứng nhiều cấp điện áp và công suất khác nhau:
-
230V: 0.75 ~ 90 kW
-
460V: 0.75 ~ 450 kW
-
575V: 1.5 ~ 15 kW
-
690V: 18.5 ~ 630 kW
Giúp giảm phụ thuộc PLC ngoài và tiết kiệm chi phí hệ thống.
Ngoài ra có thể tùy chỉnh logo, thông báo hiển thị và biểu đồ giám sát.
Delta VFD007C43A tích hợp PLC thông minh
- Dung lượng lên tới 10K steps
- Điều khiển phân tán qua mạng truyền thông
- Hỗ trợ giao thức CANopen Master
- Đồng bộ điều khiển và trao đổi dữ liệu tốc độ cao
- Giúp biến tần hoạt động ổn định trong môi trường bụi, nhiễu điện và nhiệt độ cao.
Cài Đặt Nhanh Chóng Qua LCD Keypad Delta VFD007C43A
- Màn hình hiển thị đa cột trạng thái hoạt động
- Giao diện trực quan, dễ sử dụng
- Cho phép tạo nhóm thông số riêng
- Tích hợp đồng hồ thời gian thực
- Hỗ trợ đa ngôn ngữ
- Sao chép thông số & chương trình PLC sang thiết bị khác
- Chuẩn bảo vệ IP66
- Thiết kế này giúp giảm thời gian dừng máy và tối ưu chi phí bảo trì lâu dài.
Khả Năng Thích Nghi Môi Trường Xuất Sắc
- Tích hợp DC choke giảm sóng hài
- Tích hợp EMC filter chống nhiễu
- Phủ mạch bảo vệ đạt chuẩn IEC 60721-3-3 Class 3C3
- Nhiệt độ vận hành lên đến 50°C
- Thiết kế cách ly linh kiện điện tử khỏi hệ thống làm mát
- Tản nhiệt hiệu quả bằng gắn flange hoặc quạt cưỡng bức
-
Module truyền thông Fieldbus
-
Quạt làm mát tháo rời, dễ thay thế
-
Terminal tháo rời thuận tiện bảo trì
Delta C2000 Thiết Kế Module – Dễ Mở Rộng & Bảo Trì
Delta C2000 được thiết kế theo cấu trúc module hiện đại:
- Bàn phím LCD tháo lắp nóng (Hot-pluggable keypad)
- Hỗ trợ thẻ mở rộng I/O
- Thẻ phản hồi encoder (PG feedback cards)
-
Điều khiển linh hoạt
- Tích hợp chức năng Safe Stop
- Tích hợp PLC bên trong
- Tích hợp sẵn bộ hãm (Brake Unit)
- Hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông
- Điều khiển vị trí (Position Control)
Thiết kế nhiều kích thước frame (A ~ H) phù hợp với từng mức công suất, tối ưu không gian lắp đặt.
Tính Năng Điều Khiển Nâng Cao của Delta VFD007C43A
- Điều khiển băng thông rộng (High bandwidth control)
- Điều khiển tốc độ / mô-men / vị trí chính xác
- Thiết kế 2 chế độ tải: Normal Duty & Heavy Duty
- Điều khiển mô-men 4 góc phần tư
- Tương thích động cơ đồng bộ và không đồng bộ
Model các mã biến tần Delta C2000 và các thông số cần chú ý
| Mã sản phẩm | Công suất động cơ | Dòng điện ngõ ra định mức | Kích thước HxWxD | |
| kW | HP | A | mm | |
| Biến tần Delta VFD-C2000 3 pha 200-240VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 200-240V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 170-264V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| VFD007C23A | 0.75 | 1 | 5 | 250x130x170 |
| VFD015C23A | 1.5 | 2 | 8 | 250x130x170 |
| VFD022C23A | 2.2 | 3 | 11 | 250x130x170 |
| VFD037C23A | 3.7 | 5 | 17 | 250x130x170 |
| VFD055C23A | 5.5 | 7.5 | 25 | 320x190x190 |
| VFD075C23A | 7.5 | 10 | 33 | 320x190x190 |
| VFD110C23A | 11 | 15 | 49 | 320x190x190 |
| VFD150C23A | 15 | 20 | 65 | 400x250x210 |
| VFD185C23A | 18.5 | 25 | 75 | 400x250x210 |
| VFD220C23A | 22 | 30 | 90 | 400x250x210 |
| VFD300C23E | 30 | 40 | 120 | 688.3x330x275 |
| VFD370C23E | 37 | 50 | 146 | 688.3x330x275 |
| VFD450C23A | 45 | 60 | 180 | 715.8x370x300 |
| VFD550C23A | 55 | 75 | 215 | 715.8x370x300 |
| VFD750C23A | 75 | 100 | 255 | 715.8x370x300 |
| VFD900C23A | 90 | 125 | 346 | 940x420x300 |
| Biến tần Delta VFD-C2000 3 pha 380-480VAC – Ngõ vào: 3 pha AC 380-480V, 50/60Hz (điện áp cho phép từ 342-528V) – Ngõ ra: 3 pha AC 0~Điện áp ngõ vào |
||||
| 0.75 | 1 | 3 | 250x130x170 | |
| VFD015C43A | 1.5 | 2 | 4 | 250x130x170 |
| VFD022C43A | 2.2 | 3 | 6 | 250x130x170 |
| VFD037C43A | 3.7 | 5 | 9 | 250x130x170 |
| VFD040C43A | 4 | 5.5 | 10.5 | 250x130x170 |
| VFD055C43A | 5.5 | 7.5 | 12 | 250x130x170 |
| VFD075C43A | 7.5 | 10 | 18 | 320x190x190 |
| VFD110C43A | 11 | 15 | 24 | 320x190x190 |
| VFD150C43A | 15 | 20 | 32 | 320x190x190 |
| VFD185C43A | 18.5 | 25 | 38 | 400x250x210 |
| VFD220C43A | 22 | 30 | 45 | 400x250x210 |
| VFD300C43A | 30 | 40 | 60 | 400x250x210 |
| VFD370C43S | 37 | 50 | 73 | 614.4x280x255 |
| VFD450C43S | 45 | 60 | 91 | 614.4x280x255 |
| VFD550C43A | 55 | 75 | 110 | 688.3x330x275 |
| VFD750C43A | 75 | 100 | 150 | 688.3x330x275 |
| VFD900C43A | 90 | 125 | 180 | 715.8x370x300 |
| VFD1100C43A | 110 | 150 | 220 | 715.8x370x300 |
| VFD1320C43A | 132 | 175 | 260 | 940x420x300 |
| VFD1600C43A | 160 | 215 | 310 | 940x420x300 |
| VFD1850C43A | 185 | 250 | 370 | 1240.2x500x397 |
| VFD2200C43A | 220 | 300 | 460 | 1240.2x500x397 |
| VFD2800C43E | 280 | 375 | 550 | 1745x700x404 |
| VFD3150C43E | 315 | 420 | 616 | 1745x700x404 |
| VFD3550C43E | 355 | 475 | 683 | 1745x700x404 |
| VFD4500C43E | 450 | 600 | 866 | 1745x700x404 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT TỔNG QUÁT biến tần Delta VFD007C43A - Delta C2000
Đặc tính điều khiển của biến tần Delta C2000
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp điều khiển | PWM (Điều chế độ rộng xung) |
| Chế độ điều khiển | 230V / 460V: V/F, SVC (Vector không cảm biến), V/F + PG, FOC + PG, TQC + PG, PM + PG, FOC không cảm biến, TQC không cảm biến, PM không cảm biến 575V / 690V: V/F, V/F + PG, SVC |
| Mô-men khởi động | Lên đến 150% tại 0.5Hz; chế độ FOC+PG đạt 150% tại 0Hz |
| Đường cong V/F | 4 điểm điều chỉnh và đường cong mô-men vuông |
| Khả năng đáp ứng tốc độ | 5Hz (điều khiển vector có thể đạt 40Hz) |
| Giới hạn mô-men | 230/460V: Normal Duty 160%, Heavy Duty 180% 575/690V: Tối đa 200% |
| Độ chính xác mô-men (TQC) | TQC + PG: ±5% TQC không cảm biến: ±15% |
| Tần số đầu ra tối đa | Light Duty: 0.1 – 599 Hz Heavy Duty: 0 – 300 Hz |
| Độ chính xác tần số | Digital: ±0.01% (-10°C ~ +40°C) Analog: ±0.1% (25°C ±10°C) |
| Độ phân giải tần số | Digital: 0.01Hz Analog: 0.03% tần số tối đa (60Hz @11bit) |
KHẢ NĂNG QUÁ TẢI
| Điện áp | Khả năng chịu quá tải |
|---|---|
| 230V / 460V | Normal Duty: 120% (1 phút / mỗi 5 phút), 160% (3 giây / mỗi 30 giây) Heavy Duty: 150% (1 phút / mỗi 5 phút), 180% (3 giây / mỗi 30 giây) |
| 575V / 690V | Light Duty: 120% trong 1 phút Normal Duty: 120% (1 phút), 150% (3 giây) Heavy Duty: 150% (1 phút), 180% (3 giây) |
CHỨC NĂNG ĐIỀU KHIỂN CHÍNH Delta VFD007C43A
| Hạng mục | Mô tả |
|---|---|
| Tín hiệu đặt tần số | ±10V, 0–10V, 4–20mA, 0–20mA, xung (Pulse input) |
| Thời gian tăng/giảm tốc | 0.00 – 6000.0 giây |
| Chức năng điều khiển chính | Điều khiển mô-men, tìm tốc độ (Speed search), Zero-servo control, phát hiện quá mô-men, giới hạn mô-men, 16 cấp tốc độ, tăng/giảm tốc S-curve, điều khiển 3 dây, Auto-tuning, bù trượt, bù mô-men, chạy Jog, hãm DC, giới hạn tần số trên/dưới, PID (có chế độ sleep), tiết kiệm năng lượng, truyền thông MODBUS RS-485 |
| Điều khiển quạt làm mát | Điều khiển PWM (tùy model); model nhỏ điều khiển bật/tắt |
ĐẶC TÍNH BẢO VỆ của biến tần Delta VFD007C43A
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bảo vệ động cơ | Rơ-le nhiệt điện tử |
| Bảo vệ quá dòng | 230/460V: 240% dòng định mức (Normal Duty) 575/690V: 225% dòng định mức |
| Bảo vệ quá áp | 230V: Bus DC > 410V 460V: > 820V 575/690V: > 1189V |
| Bảo vệ quá nhiệt | Cảm biến nhiệt độ tích hợp |
| Chống kẹt động cơ (Stall Prevention) | Bảo vệ khi tăng tốc, giảm tốc và khi vận hành |
| Bảo vệ dòng rò chạm đất | Khi dòng rò > 50% dòng định mức |
| Khả năng chịu ngắn mạch (SCCR) | Tối đa 100kA (khi dùng cầu chì bảo vệ phù hợp) |
Biến tần Delta C2000 và Ứng Dụng Thực Tế
Biến tần C2000 phù hợp cho:
-
Máy nén khí
-
Băng tải
-
Máy cắt – máy đóng gói
-
Máy in – dệt – bao bì
-
Cầu trục – nâng hạ
-
Hệ thống HVAC
-
Dây chuyền sản xuất tự động
Delta C2000 Series là giải pháp truyền động toàn diện cho các hệ thống công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao, vận hành ổn định và khả năng mở rộng linh hoạt. Với thiết kế module thông minh, tích hợp PLC và khả năng thích nghi môi trường vượt trội, C2000 mang đến hiệu suất tối đa và độ bền lâu dài cho doanh nghiệp.
Các giải pháp nâng cao với biến tần Delta C2000
Giải Pháp Cho Động Cơ Nam Châm Vĩnh Cửu (PM Motors)

C2000 là dòng biến tần Dual Mode, có khả năng điều khiển cả:
-
Động cơ không đồng bộ (Induction Motor)
-
Động cơ nam châm vĩnh cửu (Permanent Magnet Motor – PM)
Với khả năng đáp ứng động cao, C2000 cho phép:
✔ Điều khiển chính xác vị trí
✔ Kiểm soát tốc độ mượt mà
✔ Điều khiển mô-men ổn định
✔ Tương thích encoder phản hồi
Giải pháp lý tưởng cho các hệ thống yêu cầu độ chính xác cao như servo ứng dụng, máy cắt, máy đóng gói, dây chuyền tự động hóa.
Giải Pháp Tái Sinh Năng Lượng – Delta REG2000 Series

Khi kết hợp C2000 với Delta REG2000 Series, hệ thống có thể:
-
Vận hành 4 góc phần tư
-
Hoàn trả năng lượng dư thừa về lưới điện
-
Giảm nhiệt phát sinh từ điện trở xả
-
Tiết kiệm điện năng đáng kể
Đặc biệt phù hợp cho:
-
Cầu trục
-
Thang nâng
-
Hoist
-
Máy ly tâm
-
Tải quán tính lớn
Giải pháp giúp tối ưu chi phí vận hành và nâng cao hiệu suất tổng thể.
AFE2000 – Tái Sinh & Cải Thiện Chất Lượng Điện Năng

Delta AFE2000 Series (Active Front End Unit) giúp:
✔ Giảm sóng hài (Harmonics)
✔ Nâng cao hệ số công suất (Power Factor cao)
✔ Giảm dao động mô-men
✔ Cải thiện chất lượng điện lưới
✔ Tối ưu hiệu suất sản xuất
AFE2000 đặc biệt phù hợp cho nhà máy yêu cầu tiêu chuẩn điện năng nghiêm ngặt và tiết kiệm năng lượng cao.
Kích thước ngoài và sơ đồ đấu nối Delta C2000

Kích thước vỏ ngoài



Sơ đồ đấu nối
Đơn vị phân phối, bán biến tần Delta C2000 Nihaco Automation cam kết cung cấp:
Tại Việt Nam, Công ty cổ phần tự động hóa Nihaco là một trong những đơn vị phân phối chính hãng sản phẩm Delta, cung cấp đầy đủ các dòng biến tần Delta C2000, C2000+, CP2000, CT2000, ME300, MS300, MH300, VFD-S, VFD-B, VFD-M, VFD-L, VFD-F, VFD-E, VFD-EL cùng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt và bảo hành, khắp các tỉnh: Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh – Bắc Ninh – Bắc Giang – Hải Dương – Hưng Yên – Vĩnh Phúc – Phú Thọ – Thái Nguyên – Thái Bình – Nam Định – Hà Nam – Ninh Bình – Lào Cai – Yên Bái – Tuyên Quang – Hà Giang – Cao Bằng – Bắc Kạn – Lạng Sơn – Sơn La – Hòa Bình – Điện Biên – Lai Châu – Thanh Hóa – Nghệ An – Hà Tĩnh.
- Biến tần Delta chính hãng
- Giải pháp lắp đặt – vận hành – bảo trì trọn gói
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm – báo giá nhanh – giao hàng toàn quốc
📞 Hotline: 093 888 3515